拐子

拐子
guǎizi
quải tử

nạng chống; kẻ bắt cóc trẻ em; (khẩu) kẻ lừa đảo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nạng chống; kẻ bắt cóc trẻ em; (khẩu) kẻ lừa đảo

    • Anh ấy cần nạng để đi bộ.

  2. danh từ

    kẻ tàn tật; người đi khập khiễng (khinh miệt)

    • Anh ấy là một người què.

  3. danh từ

    kẻ bắt cóc; kẻ không tặc

    • Kẻ bắt cóc đã bị cảnh sát bắt giữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.