Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
/
拐子
拐子
quải tử
nạng chống; kẻ bắt cóc trẻ em; (khẩu) kẻ lừa đảo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nạng chống; kẻ bắt cóc trẻ em; (khẩu) kẻ lừa đảo
- 。
Anh ấy cần nạng để đi bộ.
- 貳名danh từ
kẻ tàn tật; người đi khập khiễng (khinh miệt)
- 。
Anh ấy là một người què.
- 參名danh từ
kẻ bắt cóc; kẻ không tặc
- 。
Kẻ bắt cóc đã bị cảnh sát bắt giữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拐子
Phồn thể拐
quải tử
nạng chống; kẻ bắt cóc trẻ em; (khẩu) kẻ lừa đảo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nạng chống; kẻ bắt cóc trẻ em; (khẩu) kẻ lừa đảo
- 。
Anh ấy cần nạng để đi bộ.
- 貳名danh từ
kẻ tàn tật; người đi khập khiễng (khinh miệt)
- 。
Anh ấy là một người què.
- 參名danh từ
kẻ bắt cóc; kẻ không tặc
- 。
Kẻ bắt cóc đã bị cảnh sát bắt giữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)