拎起

拎起
līn
linh khởi

nhấc lên; cầm lên (bằng tay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhấc lên; cầm lên (bằng tay)

    • Anh ấy xách túi lên rồi đi ngay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xách đồ theo lệnh người trên giao phó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.