拍马

拍马
pāi
phách mã

vỗ mông ngựa để thúc ngựa đi; (bóng) nịnh hót; xu nịnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỗ mông ngựa để thúc ngựa đi; (bóng) nịnh hót; xu nịnh

    • Anh ấy thúc ngựa đuổi theo.

  2. động từ

    nịnh hót; xu nịnh (bóng)

    • Anh ấy thích nịnh hót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.