拍演

拍演
pāiyǎn
phách diễn

(khẩu) diễn; biểu diễn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) diễn; biểu diễn

    • Anh ấy thích biểu diễn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.