拍案

拍案
pāiàn
phách án

vỗ bàn (vì kinh ngạc, tán thưởng, tức giận, bực bội...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỗ bàn (vì kinh ngạc, tán thưởng, tức giận, bực bội...)

    • Anh ấy tức giận đến mức đập bàn đứng dậy.

  2. tính từ

    vỗ bàn (biểu lộ sự kinh ngạc, thán phục hoặc phẫn nộ)

    • Câu chuyện này thật sự rất tuyệt vời!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.