拍子

拍子
pāizi
phách tử

vợt; mái chèo dẹt (vợt ruồi, v.v.); phách (nhịp âm nhạc)

3 nghĩa#22911
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợt; mái chèo dẹt (vợt ruồi, v.v.); phách (nhịp âm nhạc)

    • Cái vợt này là mới.

  2. danh từ

    vợt (thể thao); tay phách; đập; vỗ

    • Anh ấy đã mua một cái vợt mới.

  3. danh từ

    nhịp (trong âm nhạc); phách

    • Nhịp điệu của bài hát này rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.