拍击

拍击
pāi
phách kích

vỗ; đập; tát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỗ; đập; tát

    • Anh ấy vỗ nhẹ vào bàn một cái.

  2. động từ

    đánh; đánh đòn

    • Anh ấy đập bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.