拌炒

拌炒
bànchǎo
bạn sao

xào trộn; xào khuấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xào trộn; xào khuấy

    • Anh ấy thích xào rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.