拊髀

拊髀
phủ bễ

vỗ đùi (vì phấn khích hoặc tuyệt vọng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vỗ đùi (vì phấn khích hoặc tuyệt vọng)

    • Anh ấy vỗ đùi vui vẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.