拉鲁

拉鲁
lạp lỗ

Lhalu (tên người và địa danh Tây Tạng) → Lạp Lỗ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Lhalu (tên người và địa danh Tây Tạng) → Lạp Lỗ

    • Đầm lầy Lhalu là lá phổi của Lhasa.

  2. danh từ

    Lhalu Tsewang Dorje (1915–2011), chính khách Tây Tạng thân Trung Quốc

  3. danh từ

    Lạp Lỗ (vùng ngoại ô của Lhasa)

    • Đất ngập nước Lhalu là lá phổi của Lhasa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.