拉风

拉风
fēng
lạp phong

sành điệu; nổi bật; bắt mắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sành điệu; nổi bật; bắt mắt

    • Chiếc xe này rất bắt mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.