拉那烈

拉那烈
liè
lạp na liệt

Hoàng tử Lạp Na Liệt (Norodom Ranariddh, 1944–), chính khách Campuchia, con trai cựu Quốc vương Sihanouk

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hoàng tử Lạp Na Liệt (Norodom Ranariddh, 1944–), chính khách Campuchia, con trai cựu Quốc vương Sihanouk

    • Norodom Ranariddh là một chính trị gia Campuchia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.