拉练

拉练
liàn
lạp luyện

huấn luyện dã ngoại (hành quân, cắm trại, bắn đạn thật,...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    huấn luyện dã ngoại (hành quân, cắm trại, bắn đạn thật,...)

    • Chúng tôi đi huấn luyện dã ngoại.

  2. động từ

    tập huấn dã ngoại; rèn luyện thực địa (thường qua thi đấu hoặc diễn tập bên ngoài)

    • Các vận động viên đang tập luyện để đạt phong độ cao nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.