拉稀

拉稀
lạp hy

(khẩu) bị tiêu chảy; đi ngoài lỏng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) bị tiêu chảy; đi ngoài lỏng

    • Hôm qua anh ấy bị tiêu chảy.

  2. động từ

    ỉa chảy; tiêu chảy; (bóng) rút lui; nhụt chí

    • Anh ấy bị tiêu chảy rồi.

  3. động từ

    run rẩy co rúm; thu mình lại vì sợ

    • Anh ấy sợ đến mức co rúm lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.