拉环

拉环
huán
lạp hoàn

vòng kéo (trên lon nước uống)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng kéo (trên lon nước uống)

    • Cái vòng kéo của lon này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    vòng tay nắm (trên xe buýt hoặc tàu); khuyên kéo

    • Xin hãy nắm lấy tay vịn.

  3. danh từ

    tay nắm vòng; vòng kéo (khóa kéo, nắp lon,...)

    • Cánh cửa này không có tay nắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.