拉活

拉活
huó
lạp hoạt

(khẩu, phương ngữ miền Bắc) đón khách; bắt khách (của tài xế taxi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu, phương ngữ miền Bắc) đón khách; bắt khách (của tài xế taxi)

    • Anh ấy rất vất vả khi chạy xe mỗi ngày.

  2. động từ

    nhận cuốc; nhận việc (chở khách hoặc giao hàng)

    • Anh ấy ra ngoài làm việc mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.