- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
giáo sĩ Do Thái; rabbi
giáo sĩ Do Thái; rabbi
中犹太人的宗教领袖yóutàirén de zōngjiào lǐngxiù
Rabbi là lãnh đạo tôn giáo của Do Thái giáo.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
giáo sĩ Do Thái; rabbi
giáo sĩ Do Thái; rabbi
中犹太人的宗教领袖yóutàirén de zōngjiào lǐngxiù
Rabbi là lãnh đạo tôn giáo của Do Thái giáo.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.