拉架

拉架
jià
lạp giá

can ngăn ẩu đả; vào can hai bên đánh nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    can ngăn ẩu đả; vào can hai bên đánh nhau

    • Anh ấy đi can ngăn rồi.

  2. động từ

    can thiệp vào ẩu đả; can ngăn đánh nhau

    • Anh ấy đi can ngăn một cuộc ẩu đả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.