拉杆

拉杆
gān
lạp can

thanh kéo; cần kéo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh kéo; cần kéo

    • Cái cần kéo này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.