- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
lộn xộn; tản mạn; không mạch lạc
lộn xộn; tản mạn; không mạch lạc
Phòng của anh ấy luôn rất bừa bộn.
tản mạn; lan man; lộn xộn
Anh ấy nói chuyện rất lan man.
lộn xộn; lan man; rời rạc (thiếu mạch lạc)
Những gì anh ấy nói rất lộn xộn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
lộn xộn; tản mạn; không mạch lạc
lộn xộn; tản mạn; không mạch lạc
Phòng của anh ấy luôn rất bừa bộn.
tản mạn; lan man; lộn xộn
Anh ấy nói chuyện rất lan man.
lộn xộn; lan man; rời rạc (thiếu mạch lạc)
Những gì anh ấy nói rất lộn xộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.