拉杂

拉杂
lạp tạp

lộn xộn; tản mạn; không mạch lạc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; tản mạn; không mạch lạc

    • Phòng của anh ấy luôn rất bừa bộn.

  2. tính từ

    tản mạn; lan man; lộn xộn

    • Anh ấy nói chuyện rất lan man.

  3. tính từ

    lộn xộn; lan man; rời rạc (thiếu mạch lạc)

    • Những gì anh ấy nói rất lộn xộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.