拉拉蛄

拉拉蛄
lạp lạp cô

dế dũi; dế chũi (côn trùng hại cây)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dế dũi; dế chũi (côn trùng hại cây)(kế thừa)

    • Dế trũi là một loại côn trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.