拉布

拉布
lạp bố

(Hồng Kông) cản trở nghị sự; trì hoãn bỏ phiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (Hồng Kông) cản trở nghị sự; trì hoãn bỏ phiếu

    • Họ quyết định trì hoãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.