- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
lấy dữ liệu về (máy khách kéo); pull (khẩu, điện toán)
lấy dữ liệu về (máy khách kéo); pull (khẩu, điện toán)
Phần mềm này có thể kéo dữ liệu.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
lấy dữ liệu về (máy khách kéo); pull (khẩu, điện toán)
lấy dữ liệu về (máy khách kéo); pull (khẩu, điện toán)
Phần mềm này có thể kéo dữ liệu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.