拈香

拈香
niānxiāng
niêm hương

thắp hương; dâng hương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thắp hương; dâng hương

    • Anh ấy đi chùa thắp hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.