拆线

拆线
chāixiàn
sách tuyến

tháo chỉ khâu (vết thương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tháo chỉ khâu (vết thương)

    • Bác sĩ nói ngày mai tôi có thể cắt chỉ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.