拆洗

拆洗
chāi
sách tẩy

tháo ra và giặt (quần áo có độn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tháo ra và giặt (quần áo có độn)

    • Bộ quần áo này cần được tháo ra giặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.