拆机

拆机
chāi
sách cơ

tháo máy; tháo rời thiết bị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tháo máy; tháo rời thiết bị

    • Anh ấy đang tháo máy.

  2. động từ

    hủy dịch vụ điện thoại; tháo máy (điện thoại)

    • Tôi cần hủy dịch vụ điện thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.