拆家

拆家
chāijiā
sách gia

(lóng) con buôn ma túy lẻ; tay bán lẻ ma túy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) con buôn ma túy lẻ; tay bán lẻ ma túy

    • Anh ta là một kẻ buôn ma túy cấp thấp.

  2. (lóng) (thú cưng) phá tan nhà cửa (lật rác, gặm đồ đạc, v.v.)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.