担误

担误
dānwu
đảm ngộ

trì hoãn; chậm trễ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trì hoãn; chậm trễ(kế thừa)

    使事情没有按时完成;浪费时间shǐ shìqing méiyǒu ànshí wánchéng; làngfèi shíjiān

    • Đừng lãng phí thời gian.

  2. động từ

    làm chậm trễ; lãng phí (thời gian); cản trở(kế thừa)

    使某事或某人不能按时进行或完成shǐ mǒushì huò mǒurén búnéng ànshí jìnxíng huò wánchéng

    • Đừng lãng phí thời gian nữa.

  3. động từ

    lãng phí thời gian; làm chậm trễ; gây trở ngại(kế thừa)

    浪费时间;导致延迟或落后làngfèi shíjiān; dǎozhì yánchí huò luòhòu

  4. động từ

    làm trễ; cản trở; lỡ (thời gian)(kế thừa)

    使进行变慢或停止;浪费时间shǐ jìnxíng biàn màn huò tíngzhǐ;làngfèi shíjiān

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.