担荷

担荷
dān
đảm hạ

gánh vác; đảm đương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gánh vác; đảm đương

    • Anh ấy đang gánh vác gánh nặng gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.