担架

担架
dānjià
đảm giá

cáng; băng ca

3 nghĩa#18292
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cáng; băng ca

    • Anh ấy được khiêng lên cáng.

  2. danh từ

    cáng; băng ca

  3. danh từ

    vật liệu lót; chất lót chuồng

    • Bệnh nhân được khiêng lên cáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.