担搁

担搁
dānge
đảm các

trì hoãn; chậm trễ; làm lỡ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trì hoãn; chậm trễ; làm lỡ(kế thừa)

    延迟、推后或浪费时间yánchíhuo tuīhòu huòlàngfèi shíjiān

    • Đừng lãng phí thời gian nữa.

  2. động từ

    trì hoãn; chậm trễ(kế thừa)

    使事情推迟、不按时完成shǐ shìqing tuīchí、búàn shíjiān wánchéng

  3. động từ

    dừng lại; trì hoãn; chậm trễ(kế thừa)

    使进行变得缓慢或停止;延迟shǐ jìnxíng biàn de huǎnman huò tíngzhǐ; yánchí

    • Chúng tôi đã dừng lại một lát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.