担承

担承
dānchéng
đảm thừa

tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)

    • Anh ấy đã gánh vác mọi trách nhiệm.

  2. động từ

    gánh chịu; đảm nhận (trách nhiệm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.