拂尘

拂尘
chén
phất trần

phất trần (dụng cụ phủi bụi làm từ đuôi ngựa hoặc lông thú)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phất trần (dụng cụ phủi bụi làm từ đuôi ngựa hoặc lông thú)

    • Đạo sĩ cầm phất trần trong tay.

  2. danh từ

    phất trần; cây phủi bụi

    • Xin hãy dùng chổi lông gà để lau sạch bụi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.