/
拂尘
拂尘
phất trần
phất trần (dụng cụ phủi bụi làm từ đuôi ngựa hoặc lông thú)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phất trần (dụng cụ phủi bụi làm từ đuôi ngựa hoặc lông thú)
- 。
Đạo sĩ cầm phất trần trong tay.
- 貳名danh từ
phất trần; cây phủi bụi
- 。
Xin hãy dùng chổi lông gà để lau sạch bụi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
拂尘
Phồn thể拂塵
phất trần
phất trần (dụng cụ phủi bụi làm từ đuôi ngựa hoặc lông thú)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phất trần (dụng cụ phủi bụi làm từ đuôi ngựa hoặc lông thú)
- 。
Đạo sĩ cầm phất trần trong tay.
- 貳名danh từ
phất trần; cây phủi bụi
- 。
Xin hãy dùng chổi lông gà để lau sạch bụi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)