抽验

抽验
chōuyàn
trừu nghiệm

kiểm tra mẫu ngẫu nhiên; kiểm tra đột xuất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra mẫu ngẫu nhiên; kiểm tra đột xuất

    • Chúng tôi đã kiểm tra ngẫu nhiên lô sản phẩm này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.