抽风

抽风
chōufēng
trừu phong

thêm khí; bơm khí; sục khí

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thêm khí; bơm khí; sục khí

    • Căn phòng này cần được thông gió.

  2. có gió lùa; co giật; (khẩu) hành động kỳ quặc; dở chứng

  3. động từ

    co giật; (khẩu) hành xử điên rồ; dở chứng

    • Anh ấy đột nhiên bị co giật.

  4. động từ

    co giật; (khẩu) hành động điên rồ; dở chứng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.