抽纸

抽纸
chōuzhǐ
trừu chỉ

khăn giấy hộp; giấy rút

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn giấy hộp; giấy rút

    • Làm ơn cho tôi một gói khăn giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.