抽痛

抽痛
chōutòng
trừu thống

đau nhói; đau giật từng cơn

4 nghĩaLượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đau nhói; đau giật từng cơn

    • Răng của tôi nhức nhối.

  2. động từ

    đau nhói; đau giật từng cơn

    • Răng của tôi đau nhói.

  3. động từ

    đau nhói; đau giật từng cơn

    • Răng của tôi nhói đau.

  4. động từ

    cơn đau dữ dội; đau quặn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.