抽样

抽样
chōuyàng
trừu dạng

lấy mẫu; chọn mẫu; lấy mẫu ngẫu nhiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy mẫu; chọn mẫu; lấy mẫu ngẫu nhiên

    • Chúng ta cần điều tra lấy mẫu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.