抽中

抽中
chōuzhòng
trừu trúng

trúng thưởng; bốc thăm trúng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trúng thưởng; bốc thăm trúng

    • Tôi đã trúng giải nhất!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.