押租

押租
áp tô

tiền đặt cọc thuê nhà; tiền cọc thuê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền đặt cọc thuê nhà; tiền cọc thuê

    • Căn hộ này cần tiền đặt cọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.