押后

押后
hòu
áp hậu

tạm hoãn họp; nghỉ họp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm hoãn họp; nghỉ họp

    • Cuộc họp đã bị hoãn lại.

  2. động từ

    trì hoãn; hoãn lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.