抹酱

抹酱
jiàng
mạt tương

phết sốt/mứt/bơ lên bánh; chất phết bánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phết sốt/mứt/bơ lên bánh; chất phết bánh

    • Tôi thích phết mứt lên bánh mì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.