抹胸

抹胸
xiōng
mạt hung

yếm che ngực và bụng (trang phục phụ nữ xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. yếm che ngực và bụng (trang phục phụ nữ xưa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.