抹消

抹消
xiāo
mạt tiêu

bôi; phết; xoa; tẩy xóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bôi; phết; xoa; tẩy xóa

    • Xin hãy xóa lỗi này.

  2. lau; chùi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.