抹布

抹布
mạt bố

giẻ lau; khăn lau

2 nghĩa#24832
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giẻ lau; khăn lau

    • Làm ơn đưa giẻ lau cho tôi.

  2. danh từ

    giẻ lau; khăn lau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.