抹去

抹去
mạt khứ

bôi; phết; xoa; tẩy xóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bôi; phết; xoa; tẩy xóa

    • Xin hãy xóa những chữ này đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.