抵减

抵减
jiǎn
để giảm

khấu trừ; bù trừ (vào thuế hoặc nghĩa vụ tài chính)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khấu trừ; bù trừ (vào thuế hoặc nghĩa vụ tài chính)

    • Bạn có thể khấu trừ thuế.

  2. động từ

    khấu trừ (thuế); giảm trừ

    • Những chi phí này có thể được khấu trừ thuế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.