抱枕

抱枕
bàozhěn
bão chẩm

gối ôm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gối ôm

    • Tôi thích ôm gối ôm ngủ.

  2. danh từ

    gối ôm; gối dài

    • Tôi thích ôm gối ôm khi ngủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.