抱抱装

抱抱装
bàobàozhuāng
bão bão trang

áo ôm (mặc bởi thành viên phong trào "Ôm miễn phí")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo ôm (mặc bởi thành viên phong trào "Ôm miễn phí")

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo ôm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.